phát tán
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho (thứ gì đó) lan rộng, phân tán ra nhiều nơi: Hành động khiến một vật chất, thông tin, hoặc hiện tượng lan truyền ra khỏi một điểm trung tâm.
- Làm cho ra mồ hôi (y học cổ truyền): Dùng thuốc hoặc phương pháp để kích thích cơ thể tiết mồ hôi, thường nhằm mục đích giải cảm.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa lan rộng):
- Kẻ xấu đã cố tình phát tán tin đồn thất thiệt.
- Cây cối phát tán hạt giống của chúng nhờ gió và chim chóc.
- Chất độc đã bị phát tán trong không khí sau vụ nổ.
Động từ (nghĩa y học):
- Ông lang dùng bài thuốc này để phát tán phong hàn cho bệnh nhân.
- Khi cảm mạo, uống nước gừng nóng giúp phát tán độc ra ngoài qua mồ hôi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "phát tán mầm bệnh": Lan truyền vi khuẩn, virus gây bệnh.
- Người không đeo khẩu trang khi ho có thể vô tình phát tán mầm bệnh.
- "phát tán thông tin": Lan truyền tin tức, dữ liệu (thường mang hàm ý rộng rãi, có thể tích cực hoặc tiêu cực).
- Mạng xã hội là công cụ phát tán thông tin cực kỳ nhanh chóng.
Biến thể và từ liên quan
- Phát tán học (Danh từ): Môn khoa học nghiên cứu về sự phân tán của các hạt, sinh vật.
- Sự phát tán (Danh từ): Hành động hoặc quá trình lan tỏa, phân tán.
- Sự phát tán của hạt phấn hoa có thể gây dị ứng.
- Tán phát (Động từ, ít dùng hơn): Có nghĩa tương tự "phát tán".
Từ đồng nghĩa
- Lan truyền: Truyền đi rộng rãi (thường dùng cho tin tức, bệnh dịch).
- Phân tán: Chia nhỏ và rải ra nhiều hướng, nhiều nơi.
- Toả ra: Lan ra xung quanh từ một điểm (thường dùng cho ánh sáng, hơi nóng, mùi hương).
Từ trái nghĩa
- Tập trung: Tụ lại một chỗ.
- Thu hẹp: Làm cho nhỏ lại, ít đi.
- Ngăn chặn: Không cho lan rộng.
Các cụm từ liên quan
- Phát tán vi rút: (trong tin học) Hành động lan truyền mã độc qua mạng máy tính.
- Email đính kèm file lạ có thể dùng để phát tán vi rút.
- Nói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.