phát tán

Học thuật
Thân thiện
phát tán

Bác sĩ kê đơn thuốc phát tán cho bệnh nhân cảm lạnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho (thứ đó) lan rộng, phân tán ra nhiều nơi: Hành động khiến một vật chất, thông tin, hoặc hiện tượng lan truyền ra khỏi một điểm trung tâm.
    • Làm cho ra mồ hôi (y học cổ truyền): Dùng thuốc hoặc phương pháp để kích thích cơ thể tiết mồ hôi, thường nhằm mục đích giải cảm.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa lan rộng):

    • Kẻ xấu đã cố tình phát tán tin đồn thất thiệt.
    • Cây cối phát tán hạt giống của chúng nhờ gió chim chóc.
    • Chất độc đã bị phát tán trong không khí sau vụ nổ.
  • Động từ (nghĩa y học):

    • Ông lang dùng bài thuốc này để phát tán phong hàn cho bệnh nhân.
    • Khi cảm mạo, uống nước gừng nóng giúp phát tán độc ra ngoài qua mồ hôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát tán mầm bệnh": Lan truyền vi khuẩn, virus gây bệnh.
    • Người không đeo khẩu trang khi ho có thể vô tình phát tán mầm bệnh.
  • "phát tán thông tin": Lan truyền tin tức, dữ liệu (thường mang hàm ý rộng rãi, có thể tích cực hoặc tiêu cực).
    • Mạng xã hội công cụ phát tán thông tin cực kỳ nhanh chóng.
Biến thể từ liên quan
  • Phát tán học (Danh từ): Môn khoa học nghiên cứu về sự phân tán của các hạt, sinh vật.
  • Sự phát tán (Danh từ): Hành động hoặc quá trình lan tỏa, phân tán.
    • Sự phát tán của hạt phấn hoa có thể gây dị ứng.
  • Tán phát (Động từ, ít dùng hơn): Có nghĩa tương tự "phát tán".
Từ đồng nghĩa
  • Lan truyền: Truyền đi rộng rãi (thường dùng cho tin tức, bệnh dịch).
  • Phân tán: Chia nhỏ rải ra nhiều hướng, nhiều nơi.
  • Toả ra: Lan ra xung quanh từ một điểm (thường dùng cho ánh sáng, hơi nóng, mùi hương).
Từ trái nghĩa
  • Tập trung: Tụ lại một chỗ.
  • Thu hẹp: Làm cho nhỏ lại, ít đi.
  • Ngăn chặn: Không cho lan rộng.
Các cụm từ liên quan
  • Phát tán vi rút: (trong tin học) Hành động lan truyền độc qua mạng máy tính.
    • Email đính kèm file lạ có thể dùng để phát tán vi rút.
phát tán

Bác sĩ kê đơn thuốc phát tán cho bệnh nhân cảm lạnh.

  1. Nói thuốc uống để làm cho ra mồ hôi.

Từ chứa "phát tán"